spot_img
HomeTin tứcBáo giá xây dựng phần thô tại TP.HCM mới nhất 2023

Báo giá xây dựng phần thô tại TP.HCM mới nhất 2023

Báo giá xây dựng phần thô năm 2023 tại Lê Nguyễn đảm bảo tiết kiệm chi phí, chất lượng. Hãy nhấn hotline 0902 560769 của chúng tôi để được báo giá chính xác. đang nhận được rất nhiều sự quan tâm, đặc biệt là tại các thành phố lớn như TP.HCM.

Quá trình xây dựng nhà ở thường bao gồm hai giai đoạn chính là xây dựng phần thô và thi công hoàn thiện đây là hai giai đoạn trong việc Xây nhà trọn gói tại tphcm. . Trong đó, để tạo nên một căn nhà vững chắc việc xây dựng phần thô đóng một vai trò vô cùng quan trọng.

Vậy chi phí hiện nay như thế nào? Đâu là những yếu tố ảnh hưởng đến giá cả xây dựng? Tất cả sẽ có trong bài viết dưới đây của chúng tôi. Cùng dành thời gian tìm hiểu nhé.

>>> Bảng giá thiết kế nhà phố 2022 

Thông tin tổng quan về xây dựng phần thô

Phần thô là nền móng quan trọng cho ngôi nhà. Xây dựng phần thô bao gồm thi công phần móng, kết cấu bê tông cốt thép, xây tường và hoàn thiện hệ thống điện nước.

Công việc này yêu cầu phải có sự tỉ mỉ và tính toán kỹ lưỡng để đảm bảo chính xác trong từng chi tiết. Bởi chất lượng và tuổi thọ của căn nhà sẽ phụ thuộc rất nhiều vào giai đoạn này.

Phần thô có vững chắc thì công trình mới bền bỉ với thời gian. Một ngôi nhà chắc chắn và đẹp mắt chắc chắn sẽ không thể có phần thô được xây dựng qua loa.

Vì vậy, gia chủ nên lựa chọn nhà thầu uy tín, có đội ngũ công nhân tay nghề cao cùng sự am hiểu về kết cấu công trình xây dựng. Từ đó, đảm bảo chất lượng thi công.

Báo giá xây dựng phần thô tại TP.HCM mới nhất 2023

>>> Công ty sửa nhà trọn gói uy tín chuyên nghiệp uy tín hiện nay 

Báo giá xây dựng phần thô tại TPHCM bao gồm những hạng mục gì?!

Có rất nhiều người hiện nay vẫn chưa nắm rõ xây dựng phần thô bao gồm những hạng mục nào. Hiểu một cách đơn giản, xây dựng phần thô được coi là giai đoạn hoàn thiện khung xương của ngôi nhà. Nó sẽ bao gồm những đầu việc sau:

  • Thi công phần móng

Song song với quá trình thi công phần móng, các công trình ngầm như hố gas, hầm tự hoại, bể chứa nước cũng sẽ được thực hiện.

  • Thi công phần khung

Giai đoạn này sẽ bao gồm các công việc như: dựng cốp pha, cốt thép, đổ bê tông, xây tường gạch… Thời gian hoàn thiện phần khung không cố định mà sẽ phụ thuộc vào quy mô, điều kiện thời tiết, bản vẽ thiết kế…

  • Lắp đặt hệ thống điện nước và trát tường

Hệ thống đường điện, đường nước sẽ được lắp đặt âm tường trước khi hoàn thiện công đoạn tô trát tường.

Báo giá xây dựng phần thô tại TP.HCM mới nhất 2023

>>> Đơn vị xây nhà trọn gói tại tphcm chất lượng 

BẢNG GIÁ THIẾT KẾ XÂY DỰNG

NHÓM DỊCH VỤ GÓI CƠ BẢN – HIỆN ĐẠI GÓI ĐẦY ĐỦ – HIỆN ĐẠI NHÓM CAO CẤP – TÂN CỔ ĐIỂN
NHÀ PHỐ 160,000 Đ/M2 280,000 Đ/M2 300,000 Đ/M2
PHỐI CẢNH NGOẠI THẤT, KIẾN TRÚC PHỐI CẢNH NGOẠI THẤT, KIẾN TRÚC PHỐI CẢNH NGOẠI THẤT, KIẾN TRÚC
, ĐIỆN NƯỚC, TRẦN ĐÈN , ĐIỆN NƯỚC, TRẦN ĐÈN, 3D NỘI THẤT , ĐIỆN NƯỚC, TRẦN ĐÈN, 3D NỘI THẤT
BIỆT THỰ 180,000 Đ/M2 300,000 Đ/M2 350,000 Đ/M2
PHỐI CẢNH NGOẠI THẤT, KIẾN TRÚC PHỐI CẢNH NGOẠI THẤT, KIẾN TRÚC PHỐI CẢNH NGOẠI THẤT, KIẾN TRÚC
, ĐIỆN NƯỚC, TRẦN ĐÈN , ĐIỆN NƯỚC, TRẦN ĐÈN, 3D NỘI THẤT , ĐIỆN NƯỚC, TRẦN ĐÈN, 3D NỘI THẤT

ĐƠN GIÁ XÂY NHÀ PHẦN THÔ VÀ NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN 2022 tphcm

  Đơn giá thi công phần thô nhà phố hiện đại từ 3.600.000đ – 3.650.000đ/m2.

    Đơn giá thi công phần thô nhà phố tân cổ điển: 3.600.000đ – 3.650.000đ/m2.

     Đơn giá thi công phần thô nhà biệt thự hiện đại: 3.700.000đ – 3.750.000đ/m2.

          Đơn giá thi công phần thô nhà biệt thự tân cổ điển: 3.700.000đ – 3.800.000đ/m2.

 

BẢNG GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI

NHÓM DỊCH VỤ NHÓM CƠ BẢN NHÓM PHỔ BIẾN NHÓM CAO CẤP
GIÁ THÀNH 4,500,000 Đ/M2 5,000,000 Đ/M2 5,500,000 Đ/M2
ĐẾN 5,000,000 Đ/M2 ĐẾN 5,500,000 Đ/M2 ĐẾN 6,000,000 Đ/M2
VẬT TƯ XÂY DỰNG PHẦN THÔ NHÓM CƠ BẢN NHÓM PHỔ BIẾN NHÓM CAO CẤP
THÉP XÂY DỰNG VIỆT NHẬT – POMINA VIỆT NHẬT – POMINA VIỆT NHẬT – POMINA
XI MĂNG ĐỔ BÊ TÔNG ĐA DỤNG INSEE ĐA DỤNG INSEE ĐA DỤNG INSEE
XI MĂNG XÂY, TÔ HÀ TIÊN, INSEE HÀ TIÊN, INSEE HÀ TIÊN, INSEE
GẠCH ỐNG, GẠCH ĐINH XÂY TƯỜNG TUYNEL ĐỒNG NAI, BÌNH DƯƠNG TUYNEL ĐỒNG NAI, BÌNH DƯƠNG TUYNEL ĐỒNG NAI, BÌNH DƯƠNG
CÁT ĐỔ BÊ TÔNG CÁT HẠT TO CÁT HẠT TO CÁT HẠT TO
CÁT XÂY TÔ HẠT NHỎ, TRUNG HẠT NHỎ, TRUNG HẠT NHỎ, TRUNG
ĐÁ LÓT MÓNG 4X6 HOẶC 1X2 ĐÁ ĐỒNG NAI ĐÁ ĐỒNG NAI ĐÁ ĐỒNG NAI
ĐÁ ĐỔ BÊ TÔNG 1X2 ĐÁ ĐỒNG NAI ĐÁ ĐỒNG NAI ĐÁ ĐỒNG NAI
DÂY ĐIỆN CADIVI CADIVI CADIVI
DÂY CAP INTERNET NANO NANO NANO
DÂY CÁP TIVI NẾU KHÔNG THÌ NẾU KHÔNG THÌ NẾU KHÔNG THÌ
ĐẾ ÂM TƯỜNG, ỐNG CỨNG NẾU KHÔNG THÌ NẾU KHÔNG THÌ NẾU KHÔNG THÌ
ỐNG CẤP NƯỚC BÌNH MINH, uPVC BÌNH MINH, uPVC BÌNH MINH, PPR
ỐNG  THOÁT NƯỚC BÌNH MINH, uPVC BÌNH MINH, uPVC BÌNH MINH, uPVC
CHỐNG THẤM WC, SÂN THƯỢNG, BANCOL.. CT 11A, SIKA TH LATEX CT 11A, SIKA TH LATEX CT 11A, SIKA TH LATEX
VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN NHÓM CƠ BẢN NHÓM PHỔ BIẾN NHÓM CAO CẤP
HẠNG MỤC : GẠCH NỀN, ỐP TƯỜNG
GẠCH LÁT NỀN: PHÒNG KHÁCH, NGỦ, … 150,000 Đ/M2 190,000 Đ/M3 250,000 Đ/M4
GẠCH WC, BANCOL, SÂN THƯỢNG, MÁI.. 150,000 Đ/M3 190,000 Đ/M4 250,000 Đ/M5
GẠCH LEN TƯỜNG CÙNG LOẠI GẠCH NỀN CÙNG LOẠI GẠCH NỀN CÙNG LOẠI GẠCH NỀN
HẠNG MỤC : CỬA, TRẦN THẠCH CAO
CỬA CỔNG THÉP HỘP 40X80X1,4LI THÉP HỘP 40X80X1,4LI THÉP HỘP 50X100X1,4LI
CỬA CHÍNH TẦNG TRỆT, BANCOL, SÂN THƯỢNG SẮT HỘP 50X100X1,4LI, NHÔM XINGFA VIỆT NAM NHÔM XINGFA NHẬP
KÍNH CƯỜNG LỰC 10LI KÍNH CƯỜNG LỰC 10LI KÍNH CƯỜNG LỰC 10LI
CỬA SỔ SẮT HỘP 50X100X1,4LI, NHÔM XINGFA VIỆT NAM NHÔM XINGFA NHẬP
KÍNH CƯỜNG LỰC 10LI KÍNH CƯỜNG LỰC 10LI KÍNH CƯỜNG LỰC 10LI
CỬA PHÒNG NGỦ NHÔM KÍNH HỆ 1000 CỬA NGỰA ABS GỖ CĂM XE
CỬA VỆ SINH NHÔM KÍNH HỆ 1000 NHÔM XINGFA VIỆT NAM NHÔM XINGFA NHẬP
KÍNH CƯỜNG LỰC 10LI KÍNH CƯỜNG LỰC 10LI
Ổ KHÓA CỬA CHÍNH, BANCOL, SÂN THƯỢNG 500,000Đ/BỘ 600,000Đ/BỘ 700,000Đ/BỘ
Ổ KHÓA CỬA PHÒNG 300,000Đ/BỘ 400,000Đ/BỘ 500,000Đ/BỘ
TRẦN THẠCH CAO TOÀN CHÂU TOÀN CHÂU KHUNG VĨNH TƯỜNG, TẤM GYPROC
HẠNG MỤC : ĐÁ GRANITE, LANCAN
ĐÁ GRANITE CẦU THANG, NGẠCH CỬA, MẶT TIỀN 850,000 Đ/M2 1,000,000 Đ/M3 1,200,000 Đ/M4
ĐÁ GRANITE MẶT BẾP 1,200,000 Đ/M2 1,800,000 Đ/M2 2,000,000 Đ/M2
TAY VỊN CẦU THANG GỖ XOAN ĐÀO GỖ CĂM XE GỖ CĂM XE
LAN CAN CẦU THANG, MẶT TIỀN THÉP HỘP KÍNH CƯỜNG LỰC 8LI KÍNH CƯỜNG LỰC 8LI
Ô LẤY SÁNG THÉP HỘP 30X60X1,4LI; THÉP HỘP 30X60X1,4LI THÉP HỘP 30X60X1,4LI
LẮP MICA KÍNH CƯỜNG LỰC 8LI KÍNH CƯỜNG LỰC 8LI
HẠNG MỤC : BỘT TRÁT, SƠN NƯỚC
BỘT TRÁT TƯỜNG : NỘI THẤT, NGOẠI THẤT JOTON JOTON JOTON
SƠN LÓT NGOẠI THẤT MAXILITE MAXILITE DULUX
SƠN NGOẠI THẤT MAXILITE MAXILITE DULUX
SƠN NỘI THẤT MAXILITE MAXILITE DULUX
HẠNG MỤC : THIẾT BỊ ĐIỆN
CÔNG TẮC, Ổ CĂM. CB,… NẾU KHÔNG THÌ NẾU KHÔNG THÌ PANASONIC RỘNG RÃI
ĐÈN CHIẾU SÁNG: PHÒNG KHÁCH, NGỦ, BẾP 90,000Đ / m2 90,000Đ / m2 90,000Đ / m2
ĐÈN CẦU THANG, ĐEN VỆ SINH, ĐÈN BANCOL.. 250,000 Đ/M2 300.000Đ / m2 400.000Đ / m2
HẠNG MỤC : THIẾT NƯỚC
BỒN RỬA CHÉN 850,000Đ/BỘ 1,050,000Đ/BỘ 1,200,000Đ/BỘ
VÒI RỬA CHÉN ( NÓNG, LẠNH ) 450,000 Đ/BỘ 650,000 Đ/BỘ 850,000 Đ/BỘ
BỒN CẦU INAX, 2,000,000 Đ/BỘ INAX, 2,200,000 Đ/BỘ INAX, 2,500,000 Đ/BỘ
LAVABO + CHÂN TREO INAX, 1,000,000 Đ/BỘ INAX, 1,200,000 Đ/BỘ INAX, 1,500,000 Đ/BỘ
VÒI LAVABO ( NÓNG, LẠNH ) 450,000 Đ/BỘ 650,000 Đ/BỘ 850,000 Đ/BỘ
VÒI SEN TẮM ( NÓNG, LẠNH ) 1,000,000 Đ/BỘ 1,200,000 Đ/BỘ 1,500,000 Đ/BỘ
VÒI XỊT CẦU 150,000 Đ/BỘ 180,000 Đ/BỘ 200,000 Đ/BỘ
VÒI XẢ NƯỚC BANCOL, SÂN 80,000 Đ/BỘ 150,000 Đ/BỘ 200,000 Đ/BỘ
GƯƠNG SOI VỆ SINH 250,000 Đ/BỘ 350,000 Đ/BỘ 500,000 Đ/BỘ
PHỄU THU SÀN 60,000 Đ/BỘ 80,000 Đ/BỘ 120,000 Đ/BỘ
BỒN NƯỚC LẠNH 1000LIT, ĐẠI THÀNH 5,200,000Đ/CÁI 5,200,000Đ/CÁI 5,200,000Đ/CÁI
HOTLINE: 0908 45 81 86_ 0902560769  

 

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG:

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2

Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m cộng thêm 50.000 – 100.000đ/m2.

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2.

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính từ 30%-50% diện tích xây dựng phần thô.

Phần móng cọc được tính từ 30% – 50% diện tích xây dựng phần thô

Phần móng băng được tính từ 50% – 70% diện tích xây dựng phần thô

Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).

Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau 50% diện tích

(sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.

Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung

kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.

Phần mái tole 20 – 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.

Sân trước và sân sau dưới 30m2 có đổ bê tông nền, có tường rào: 100%. Trên

30m2 không đổ bê tông nền, có tường rào: 70% hoặc thấp hơn tuỳ điều kiện diện tích

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.

Công trình ở tỉnh có tính phí vận chuyển đi lại

Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

Ô cầu thang máy tính 200% diện tích

+ Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m

+ Chưa tính bê tông nền trệt ( nếu bên A yêu cầu đổ bê tông tính bù giá 300.000 đ/m2 (sắt 8@2001 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm) chưa tính đà giằng. Nếu đổ bê tông nền trệt có thêm đà giằng tính 30% đến 40% tùy nhà.

CÁCH TÍNH GIÁ XÂY DỰNG TẦNG HẦM

Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 – 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 – 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 – 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

MỘT SỐ VẬT TƯ SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH

1. Sắt: VIỆT – NHẬT hoặc POMINA 

2. Đá Xanh: 10 x 20 bê tông  và 40 x 60 lót móng (hoặc đá xanh địa phương)

3. Xi Măng: INSEE (HOLCIM) và HÀ TIÊN (Holcim cho bê tông, Hà Tiên cho xây tô). 
– Toàn bộ công trình đều đổ bê tổng tươi tại địa phương điều kiện đạt như sau :
1.Đường vào đủ rộng để xe cần bơm và bê tông vào, không bị cấm bỡi an ninh, quan đội, hoặc cơ quan khác..
2.Trạm trộn bê tông không quá 2h chạy xe đến công trình

4. Gạch: TUYNEL Bình Dương, Tám Quỳnh (Nếu công trình tỉnh: Gạch Tuynel địa phương)

5. Ống Nước: Ống Bình Minh dùng cho thoát, ống nước nóng PPR chịu nhiệt dùng cấp, nóng, lạnh. (Toàn bộ ống cấp nước lạnh và nước nóng dùng ống PPR hàn nhiệt chịu áp cao)

6. Dây Điện: CADIVI

7. Dây truyền hình, ADSL, điện thoại: SINO

8. Ống luồn dây điện âm trong BTCT: VEGA

9. Chống thấm: KOVA hoặc SIKA

( Đây chỉ là sản phẩm gợi ý và thường dùng loại tốt trên thị trường. Tuỳ theo nhu cầu và mức đầu tư cuối cùng mà khách hàng có thể lựa chọn các hãng khác nhau, hoặc tương đương chất lượng)

Những lưu ý khi xây dựng phần thô để tiết kiệm chi phí

Để xây dựng phần thô có chất lượng tốt đồng thời hạn chế tối đa việc phát sinh chi phí, gia chủ nên lưu ý một số vấn đề dưới đây:

Lên kế hoạch chi tiết và hạn chế thay đổi thiết kế

Báo giá xây dựng phần thô TP.HCM 2022 phụ thuộc khá nhiều vào bản vẽ thiết kế. Bản vẽ này sẽ được chốt trước khi nhà thầu tiến hành xây dựng.

Do đó, nếu trong quá trình thi công có sự thay đổi trong bản vẽ có thể kéo theo hàng loạt phát sinh chi phí không nằm trong dự tính. Ngoài ra, có thể làm tăng thời gian thi công so với kế hoạch ban đầu.

Do đó, gia chủ nên chuẩn bị phương án thi công thật kỹ lưỡng để hạn chế phải thay đổi.

Tìm hiểu vật tư xây dựng phần thô

Hiện nay, trên thị trường có khá nhiều loại vật tư xây dựng phần thô với chất lượng đa dạng. Do đó, Anh/Chị nên dành thời gian tìm hiểu và lựa chọn những loại vật liệu phù hợp.

Thông thường khi nhà thầu báo giá xây dựng phần thô đã bao gồm vật liệu xây dựng. Vì vậy, gia chủ nên yêu cầu nhà thầu đưa ra danh sách tên và chi tiết các loại vật tư sẽ sử dụng. Từ đó, xem xét chất lượng, giá cả đã hợp lý hay chưa.

Lựa chọn phương án xây dựng phần thô

Hiện nay, có nhiều phương án xây dựng phần thô để bạn lựa chọn. Gia chủ có thể chọn tự mua nguyên vật liệu sau đó thuê thợ thi công theo thiết kế.

Nhiều người cho rằng phương án này sẽ tiết kiệm chi phí hơn bởi gia chủ có thể chủ động trong việc tìm nguồn cung giá tốt đồng thời chi phí thuê nhân công có thể rẻ hơn. Tuy nhiên thực tế lại hoàn toàn trái ngược.

Bởi thứ nhất, nếu không am hiểu về các loại vật tư và lựa chọn được đơn vị cung cấp uy tín thì bạn sẽ rất dễ mua hàng với giá cao, không tương xứng với chất lượng.

Thứ hai, gia chủ sẽ phải mất nhiều thời gian để giám sát quá trình cũng như tiến độ thi công. Việc này vừa tốn thời gian, vừa tốn công sức, Anh/Chị sẽ khó có thể làm được những việc khác.

Với những lý do trên, ngày càng nhiều người lựa chọn phương án thuê nhà thầu thi công xây dựng phần thô trọn gói để tiết kiệm chi phí, thời gian và công sức.

Liên hệ Lê Nguyễn để có thể tối ưu báo giá xây dựng phần thô cùng cam kết đảm bảo chất lượng nhé.

Báo giá xây dựng phần thô tại Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022

Báo giá xây dựng phần thô tại TP. HCM năm 2022 không cố định mà phụ thuộc vào khá nhiều yếu tố khác nhau. Chi phí sẽ thường dao động theo các yếu tố sau:

  • Diện tích công trình: chi phí xây dựng thường được tính theo diện tích công trình. Nó được tính riêng theo diện tích sử dụng của các tầng, phần móng, phần mái.
  • Chi phí thuê người lao động: giá thuê nhân công xây dựng thường có sự chênh lệch dựa theo khả năng làm việc, yêu cầu về tiến độ và mức độ phức tạp của công trình.
  • Vật tư xây dựng: tùy vào từng thời điểm, thương hiệu… giá vật tư xây dựng sẽ có sự chênh lệch đáng kể.
  • Đặc điểm địa hình, địa chất nơi xây dựng công trình: với những khu vực có địa hình không bằng phẳng, địa chất yếu, dễ sụt lún, mức giá sẽ cao hơn, chủ yếu để gia cố phần móng vững chắc hơn.

Hiện nay, trung bình mức giá xây dựng phần thô dao động trong khoảng từ 3 đến 4 triệu. Tuy nhiên, vì những lý do đã nhắc đến ở trên, mức giá này sẽ có sự thay đổi.

Do đó, để nhận được báo giá xây dựng phần thô TP. HCM năm 2022 chính xác nhất, gia chủ có thể liên hệ 0902 560769 của chúng tôi để nhận được phản hồi nhanh nhất có thể.

Hi vọng bài viết trên đã mang đến cho Anh/Chị những thông tin hữu ích xoay quanh báo giá xây dựng phần thô TP. HCM năm 2022.

Đừng quên liên hệ xây dựng Lê Nguyễn – đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực thi công, xây dựng tại thành phố Hồ Chí Minh hiện nay để nhận báo giá xây dựng phần thô chi tiết nhé.

 

RELATED ARTICLES
- Advertisment -spot_img

Phổ biến nhất